PDA

View Full Version : Danh sách các tiêu chuẩn bản vẽ xây dựng và kiến trúc



cauduongvietnam
10-31-2012, 09:42 PM
1.TCXDVN 340:2005 Lập hồ sơ kỹ thuật- Từ vựng- Phần 1: Thuật ngũ liên quan đến bản vẽ kỹ thuật-Thuật ngữ chung và các dạng bản vẽ.
2.TCVN 6082:1995 Bản vẽ xây dựng nhà và kiến trúc-Từ vựng.
3.TCVN 2: 1974 Hệ thống tài liệu thiết kế- Khổ giấy.
4.TCVN 3: 1974 Hệ thống thiết kế tài liệu - Tỷ lệ.
5.TCVN 7286: 2003 Bản vẽ kỹ thuật-Tỷ lệ.
6.TCVN 6079:1995 Bản vẽ xây dựng và kiến trúc- Cách trình bày bản vẽ- Tỷ lệ.
7.TCVN 5571:1991 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Bản vẽ xây dựng và khung rên.
8.TCVN 5896:1995 Bản vẽ xây dựng-Các phần bố trí hình vẽ chú thích bằng chữ và khung tên trên bản vẽ.
9.TCVN 5: 1978 Hệ thống tài liệu thiết kế-Hình biểu diễn, hình chiếu, hình cắt, mặc cắt.
10.TCVN 11: 1978 Hệ thống tài liệu thiết – Hình chiếu trục đo.
11.TCVN 6080:1995 Bản vẽ xây dựng – Phương Pháp chiếu.
12.TCVN 6081: 1995 Bản vẽ nhà và công trình xây dựng-Thể hiện các tiết diện trên mặt cắt và mặt nhìn-nguyên tắc chung.
13.TCVN 8-30:2003 Bản vẽ kỹ thuật – nguyên tắc chung về biểu diễn- Phần 30: Quy ước cơ bản về hình chiếu.
14.TCVN 8-40:2003 Bản vẽ kỹ thuật – nguyên tắc chung về biễu diễn-Phần 40: Quy ước cơ bản về mặt cắt và hình cắt
15.TCVN 8-50:2005 Bản vẽ kỹ thuật – Nguyên tắc chung về biểu diễn - Phần 50: Quy ước cơ bản nét vẽ.
16.TCVN 8-1993 Các nét cắt.
17.TCVN 8-20:2002 Bản vẽ kỹ thuật – Nguyên tắc chung về biểu diễn-Phần 20: Quy ước cơ bản về nét vẽ.
18.TCVN 8-21:2005 Bản vẽ kỹ thuật – Nguyên tắc chung về biểu diễn - Phần 21: Chuẩn bị các nét vẽ cho hệ thống CAD.
19.TCVN 5570:1991 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng - Bản vẽ xây dựng – Ký hiệu đường nét và đường trục trong bản vẽ.
20.TCVN 4:1993 Ký hiệu bằng chữ của các đạI lượng.
21.TCVN 3986:1985 Ký hiệu chữ trong xây dựng.
22.TCVN 7:1993 Ký hiệu vật liệu.
23.TCVN 5897:1995 Bản vẽ kỹ thuật-Bản vẽ xây dựng –Cách ký hiệu các công trình và bộ phận công trình ký hiệu các phòng các diện tích khác.
24.TCVN 6003:1995 Bản vẽ xây dựng –Cách ký hiệu công trình và bộ phận công trình.
25.TCVN 4614:1988 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng-Các bộ phận cấu tạo ngôi nhà-Ký hiệu quy ước trên bản vẽ xây dựng.
26.TCVN 6084:1995 Bản vẽ nhà và công trình xây dựng – Ký hiệu cho cốt thép xây dựng.
27.TCVN4609: 1988 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng-Đồ dùng trong nhà-Ký hiệu quy uớc thể hiện trên bản vẽ mặt bằng ngôi nhà.
28.TCVN 4455:1987 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Quy tắc ghi kích thước, Chữ tiêu đề, các yêu cầu kỹ thuật và biểu bảng trên bản vẽ kỹ thuật.
29.TCVN 142:1988 Số ưu tiên và dãy số ưu tiên.
30.TCVN 192: 1986 Kích thước ưu tiên.
31.TCVN 7287:2003 Bản vẽ kỹ thuật – chú dẫn phần tử.
32.TCVN 5568:1991 Điều hợp kích thước theo modun trong xây dựng-Nguyên tắc cơ bản.
33.TCVN 5895: 1995 Bản vẽ kỹ thuật-Bản vẽ xây dựng-Biểu diễn các kích thước môdun, các đường lướI mô đun.
34.TCXD 214:1998 Bản vẽ kỹ thuật-Hệ thống nghi mã và trích dẫn(Tham chiếu) cho bản vẽ xây dựng và các tài liệu có liên quan.
35.TCVN 223:1998 Bản vẽ kỹ thuật – Nguyên tắc chung để thể hiện.
36.TCVN 5671:1992 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng-Hồ sơ thiết kế kiến trúc.
37.TCXD 212:1998 Bản vẽ xây dựng-Cách vẽ bản vẽ kiến trúc phong cảnh.
38.TCVN 6083:1995 Bản vẽ kỹ thuật-Bản vẽ xây dựng – Nguyên tắc chung về trình bày bản vẽ bố cục chung và bản vẽ lắp ghép.
39.TCVN 6078:1995 Bản vẽ nhà và công trình xây dựng - Bản vẽ lắp ghép các kết cấu xây dựng.
40.TCVN 6085:1985 Bản vẽ kỹ thuật - Bản vẽ xây dựng – nguyên tắc chung để lập bản vẽ thi công và kết cấu chế tạo sẵn.
41.TCVN 5898:1995 Bản vẽ xây dựng và công trình dân dựng - Bản thống kê cốt thép.
42.TCVN 3988:1985 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Quy tắc trình bày những sửa đổI khi vận dụng tài liệu thiết kế.
43.TCVN 3990: 1985 Hệ thống tài liệu thiết kế xây dựng – Quy tắc thống kê và bảo quản chính hồ sơ thiết kế xây dựng.
44.14 TCN 119-2002 Thành phần nội dưng và khốI lượng lập thiết kế công trình thủy lợi.
45.14 TCN 21-2005 Bản vẽ thủy lợi – Các nguyên tắc trình bày.